Trong Từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt Glosbe "nail" dịch thành: móng, đinh, móng tay. Câu ví dụ: Have a manicure regularly or use nail polish . Glosbe 1. Nail Enhancement. Nail Enhancement với các từ đồng nghĩa như Fake Nails, Artificial Nails là dịch vụ lắp móng giả trong đó chia ra làm hai việc chính, gắn mới (Fullset) hoặc sửa lại móng cũ (Fill-In). Để tạo lên móng giả, thợ nail (nail tech) có thể sử dụng Gel hoặc Acrylic, đây là hai chất liệu thông dụng nhất để làm móng giả trong suốt 15 năm 5 nguyên tắc bố trí phong thủy tốt cho nail salon 1. Dọn dẹp những đồ bừa bộn trong tiệm. Người ta quan niệm rằng việc làm này sẽ giúp dòng khí luân chuyển trong tiệm được hanh thông. 2. Lựa chọn nhiều sắc xanh cho tiệm: cây xanh làm sạch không khí và làm tiệm sáng hơn, nhưng tránh lạm dụng vì dùng nhiều âm khí sẽ gây ẩm ướt, lạnh lẽo. 55 câu tiếng anh giao tiếp trong nghề nail - Học tiếng anh giao tiếp tại tiệm nail cho người mới bắt đầu, các câu tiếng anh cho người làm nail thường Thấy vợ buồn, ông Vanek khuyên vợ làm nghề "truyền thống" của Việt kiều bên này. Sau gần 1 năm, Mỹ Xuân có bằng "neo" (nail - tiếng Anh là làm móng tay, móng chân). Đó cũng là lúc ông Vanek về hưu và ông dốc hết sản nghiệp để thuê mặt bằng mở tiệm "neo" cho vợ. Vì vậy Người Việt USA biên soạn bài này để giúp quý vị chuẩn bị tốt hơn khi làm việc trong tiệm nails. Kính chúc quý vị nhiều sức khỏe và may mắn. Nội dung bài viết [ Hiện] Từ vựng tiếng anh nghề Nails Trước tiên chúng ta hãy cùng học thuộc những từ vựng được lặp đi lặp lại thường xuyên trong quá trình làm nails. Móng: Nail /neɪl/ q2Kviy. /neil/ Toán & tin đinh, đóng đinh Y học móng cấu trúc sừng keratin được tạo thành từ biểu mô trên mặt lưng của mồi ngón tay và ngón chân đanh Kỹ thuật chung cái đinh đầu nhọn đinh annular flaming nail đinh đóng vành quanh cột annular framing nail đinh đóng vành quanh cột annular ringed nail đinh vít có đầu tròn ball wire nail đinh dây thép tròn đầu barbed nail đinh chặn barbed nail đinh có ngạnh barbed nail đinh hãm barbed nail đinh móc batten nail đinh đóng gỗ lợp batten nail đinh đóng ván lợp brad nail đinh đóng sàn packê brass nail đinh bằng đồng bullen nail đinh đầu to bullet head nail đinh hình đầu đạn bullpen nail đinh đầu to carpenter's nail đinh thợ mộc carpenters' nail đinh thợ mộc casing nail đinh đầu hình côn cement coated nail đinh găm vào xi măng clasp nail đinh đĩa clasp nail đinh móc clout nail đinh mũ dẹt clout nail đinh mũi bằng clout nail đinh mũi dẹt clout nail đinh đầu to bẹp clout nail đinh đầu to bẹt coat nail đinh đỉa coat nail đinh găm tường coated nail đinh mạ kim loại concrete nail đinh đóng bê tông copper nail đỉnh bằng đồng countersunk head nail đinh đầu chìm dog nail đinh đường ray dog nail đinh móc double-headed nail đinh hai đầu drive in a nail đóng đinh drive nail đinh đóng drive nail đinh đóng búa dual nail đinh hai đầu duplex head nail đinh đầu ghép đôi duplex head nail đinh đầu kép duplex head nail duplexnail đinh đầu ghép đôi duplex-head nail đinh hai mũi finishing nail đinh hoàn thiện finishing nail đinh trang trí flat head nail đinh đầu bằng flat head nail flathead đinh mũ phẳng flat headed nail đinh đầu dẹt flex sheet nail đinh găm mỏng floor nail đinh đóng sàn flooring nail đinh đóng sàn flooring nail đinh dùng để lát sàn flooring nail đinh dùng để lát ván forged rafter nail đinh rèn forged rafter nail đinh thân vuông form nail đinh ván khuôn french nail đinh bằng dây thép french nail đinh sát tròn french nail đinh sắt tròn galvanized nail đinh mạ kẽm hammer, nail búa đóng đinh hammer, nail nhổ đinh hand-made nail đinh rèn bằng tay hardboard nail đinh đóng các tông hardboard nail đinh đóng gỗ cứng headless nail đinh không đầu hob nail đinh đầu rộng hook nail đinh có móc lath nail đinh đầu to bẹt lattice head nail đinh đầu rỗng lead head nail đinh đầu bọc chì machine-made nail đinh làm bằng máy masonry nail đinh thợ xây nail ed connection liên kết đinh nail ed connection mối nối đinh nail ed joint liên kết đinh nail ed joint mối nối đinh nail wirenail đinh chỉ đinh dây thép nail arch vòm đóng đinh nail assembly chỗ nối đóng đinh nail boarded ceiling trần bọc vải, da... đóng đinh nail catcher or puller kềm nhổ đinh nail claw búa nhổ đinh nail claw cái móc đinh nail claw kềm nhổ đinh nail claw kềm nhổ định nail claw kìm nhổ đinh nail claw dụng cụ nhổ đinh nail concrete bê tông đóng đinh được nail cutter cái cắt đinh nail cutter dao cắt đinh nail drawer kìm nhổ đinh nail drawer dụng cụ nhổ đinh nail driver dụng cụ đóng đinh nail extension đóng đinh kéo xương gãy nail extractor búa nhổ đinh nail extractor cái móc đinh nail extractor kìm nhổ đinh nail for hardened concrete đinh dùng để đóng bê tông cứng nail for roofing plate đinh dùng để đóng tấm lợp nail glued truss giàn vừa dán vừa đóng đinh nail head đầu đinh nail heat đầu đinh nail heat mũi đinh nail joint chỗ nối đóng đinh nail joint mối nối đóng đinh nail line vạch đóng đinh nail nippers kìm nhổ đinh nail plate tấm kim loại đóng đinh nail plate connector bản nối đóng đinh nail point điểm đóng đinh nail puller búa nhổ đinh nail puller kìm nhổ đinh nail puller dụng cụ nhổ đinh nail punch kìm nhổ đinh nail punch mũi núng để đóng đinh nail roof truss giàn mái nhà đóng đinh nail shank thân đinh nail spacing khoảng cách đóng đinh nail together nối bằng đinh nail truss dàn đóng đinh nail truss giàn đóng đinh nail-catcher cái nhổ đinh nail-catcher kìm nhổ đinh nail-driving machine máy đóng đinh nail-extractor cái nhổ đinh nail-extractor kìm nhổ đinh nail-marking machine máy làm đinh tự động nail-puller cái nhổ đinh nail-puller kìm nhổ đinh particle boad nail đinh đóng tấm ván sợi particleboard nail đinh đóng tấm ván sợi plank nail đinh đóng ván plaster nail đinh đầu to bẹt plate nail đinh đường ray plate nail đinh móc pull a nail nhổ đinh pulling out of a nail sự nhổ đinh rafter nail đinh thân vuông rag nail đinh có ngạnh rag nail đinh kẹp roffing nail đinh lợp mái roofing felt nail đinh lợp bìa roofing felt nail đinh mũ to roofing nail đinh đóng mái roofing nail đinh đóng mái nhà roofing nail đinh lợp mái roofing nail đinh lợp nhà scaffold nail đinh đóng giàn giáo screw nail đinh ốc shear point nail đinh có khía để cắt sheathing nail đinh bọc sheathing nail đinh viên sheet roofing nail đinh đóng tôn lợp mái shingle nail đinh đóng gỗ lợp shingle nail đinh đóng tấm lợp shingle nail đinh đóng ván lợp shuttering nail đinh đóng ván khuôn slate nail đinh đóng đá bảng slate nail đinh đóng đá lợp slate nail đinh đóng đá phiến slater's nail đinh thợ lợp đá bảng sleeper nail đinh đóng số tà vẹt spike nail đinh dài spring-head nail đinh đầu nẩy stub nail đinh ngắn stub nail đinh không mũ threaded nail đinh có ren timber slab with nail connections ván ghép đóng đinh toe nail đinh nghiêng underlay nail đinh đóng lớp lót wallboard nail đinh đóng tấm ốp tường windproof roofing nail đinh neo lợp mái chống gió wire nail đinh dây thép tròn wire nail đinh dây thép wire nail đinh ghim wire nail machinery thiết bị sản xuất đinh từ dây thép wire-nail cutting machine máy cắt sắt làm đinh wrought nail đinh rèn đinh lớn đóng đinh hammer, nail búa đóng đinh nail arch vòm đóng đinh nail assembly chỗ nối đóng đinh nail boarded ceiling trần bọc vải, da... đóng đinh nail concrete bê tông đóng đinh được nail driver dụng cụ đóng đinh nail extension đóng đinh kéo xương gãy nail glued truss giàn vừa dán vừa đóng đinh nail joint chỗ nối đóng đinh nail joint mối nối đóng đinh nail line vạch đóng đinh nail plate tấm kim loại đóng đinh nail plate connector bản nối đóng đinh nail point điểm đóng đinh nail punch mũi núng để đóng đinh nail roof truss giàn mái nhà đóng đinh nail spacing khoảng cách đóng đinh nail truss dàn đóng đinh nail truss giàn đóng đinh nail-driving machine máy đóng đinh timber slab with nail connections ván ghép đóng đinh đóng đinh hammer, nail búa đóng đinh nail arch vòm đóng đinh nail assembly chỗ nối đóng đinh nail boarded ceiling trần bọc vải, da... đóng đinh nail concrete bê tông đóng đinh được nail driver dụng cụ đóng đinh nail extension đóng đinh kéo xương gãy nail glued truss giàn vừa dán vừa đóng đinh nail joint chỗ nối đóng đinh nail joint mối nối đóng đinh nail line vạch đóng đinh nail plate tấm kim loại đóng đinh nail plate connector bản nối đóng đinh nail point điểm đóng đinh nail punch mũi núng để đóng đinh nail roof truss giàn mái nhà đóng đinh nail spacing khoảng cách đóng đinh nail truss dàn đóng đinh nail truss giàn đóng đinh nail-driving machine máy đóng đinh timber slab with nail connections ván ghép đóng đinh mũi nhọn Kinh tế cái móng cái vuốt Nguồn khác nail Corporateinformation Các từ liên quan Từ đồng nghĩa verb attach , beat , bind , drive , hammer , hit , hold , join , pin , pound , secure , sock * , spike , strike , tack , whack * , apprehend , bag , catch , collar * , detain , get * , hook * , nab , pinch * , prehend , seize , take * , capture , get , net , arrest , collar , detect , expose , trap Từ trái nghĩa Hạn chế của thợ Nails khi mới vào làm là không biết nhiều câu giao tiếp tiếng Anh. Khiến cho bản thân “mất lòng” khách hoặc cản trở nhiều trong việc “giữ chân” khách. Dưới đây là những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cần thiết cho thợ Nails khi làm hỏi khi khách hàng vừa vào tiệm– Hi, may I help you? Do you like fake nails or manicure or pedicure?– You like manicure? You like acrylic nails? You like pedicure? You like waxing? You like massage?– What kind of nails do you like? What kind of service do you like?Không nên hỏi “What do you want?” vì như thế là không lịch khi xác định khách hàng muốn làm dịch vụ gì, mời khách hàng vào ghế– Sit down, please.– Have a seat, đổi trong quá trình làm móngKhi hỏi về độ dài móng tay mà khách mong muốn– How long do you like?– What’s the length?– How about the length?Sau khi làm xong một bàn tay, muốn đổi tay khác bạn có thể nói– Give me your hand, khách hàng để tay quá xa, bạn có thể yêu cầu họ di chuyển lại gần hơn– Please, move closer.– I need your hand closer, please.– Move your chair closer/ A little bit đang làm móng mà khách di chuyển một cách đột ngột– Don’t move your hand, please.– Keep your hand still, please.– Oh, you hand’s shaking too khách chọn màu sơn và mẫu design mà họ thích– What color do you want?– I do nail polish, I do the design for you, I do air brush.– Have a look at the lỗi khách khi gặp sự cốKhi bạn làm móng tay khách hơi thô bạo và khách hàng không thích điều đó hoặc một số trường hợp là do khách hàng gây nên, họ có thể phàn nàn– Be gentle, please.– You are too rough.– Be more careful, please.– It hurts.– It’s hot!– You’re killing me!Trong trường hợp đó, bạn phải xin lỗi khách– I am khách hàng yêu cầu làm việc gì nhưng bạn chưa thể thực hiện, có thể nói– Don’t wory, I will fix it do it later for khi đã làm xong móngKhi móng tay chưa khô hoàn toàn nhưng khách muốn đi– It’s not completely dried.– It’s not totally dried but you can go if you cầu khách đi rửa tay– Now, wash your hands please in the back or in the washroom.Sau khi bạn đã làm xong– It’s finished.– It’s done.– You are done.– You can go giúp đăng tin, viết bài cho business người Việt như Tìm Thợ, Bán Tiệm, Dạy Nghề, Nhà Hàng, Nail Supply, Cắt Tóc, Sửa Tiệm, Bán Nhà, Trông Trẻ…. Tin bài sẽ được quảng cáo trên Google, Facebook đảm bảo hiệu quả hơn nhiều lần so với cách đăng tin đơn thuần hiểu thêm tại đây. Có là khoảng 97,100 thợ làm móng và 241,700 họa sĩ vẽ móng ở are approximately 97,100 manicurists and 241,700 cosmetologists in anh, một người thợ làm móng, đã đặt cho anh cái tên California, there are currently more than 97,000 manicurists;Thu nhập bình quân hàng năm cho thợ làm móng là$ 21,800 và cho họa sĩ vẽ móng và nhà tạo mẫu tóc là$ 26, average annual income for manicurists is $21,800 and for cosmetologists and hair stylists is $26, làm móng Jean Skinner đã có kinh nghiệm đầu tiên nắm bắt được triệu chứng thầm lặng Jean Skinner manicurist had first-hand experience to catch this stealthy viết này sẽ tiết lộ tấtcả những bí mật không vội vàng để nói chuyện thợ làm article will reveal all thesecrets that are not in a hurry to talk đó,họ đã tham khảo từ một nguồn mà được nhiều thợ làm móng Việt Nam sử dụng khi tìm việc làm những mục thông tin ở các trang sau của Việt Báo Viet Bao, một tờ báo được phát hành ở Westminster, they consulted the resource used by many Vietnamese manicurists looking for work- the back pages of Viet Bao, a newspaper published out of Westminster, người làm việc tại tiệm làm móngtay thường được gọi là“ kỹ thuật viên làm móng tay hoặc thợ làm móng hoặc Nailists' tên nổi tiếng của móng tay kỹ thuật tại Nhật bản và một số quốc gia Đông Nam Á.”.People who work at nailsalons are usually called"nail technicians or manicurists or'Nailists' the well-known appellation of nail technicians in Vietnam, Japan and some Southeast Asian Gòn sẽ là Seoul, ba tụi bay còn sống, mày có chồng có con, còn tao là bà nội trợ nghỉ hưu,Saigon would be Seoul, your father alive, you married with children, me a retired housewife,Những người làm việc tại tiệm làm móng taythường được gọi là“ kỹ thuật viên làm móng tay hoặc thợ làm móng hoặc Nailists' tên nổi tiếng của móng tay kỹ thuật tại Nhật bản và một số quốc gia Đông Nam Á.”.People who work at nailsalons are usually called“nail technicians or manicurists orNailists'the well-known appellation of nail technicians in Japan and some Southeast Asian countries.”. hướng của nghệ thuật móng tay, và cung cấp cho khách hàng của họ các giải pháp táo bạo và hiện đại nhất để tạo ra một móng tay closely monitor the trends of nail art, and offer their customers the most daring and modern solutions to create a beautiful Tippi có ý tưởng đưa thợ làm móng cá nhân của mình, Dusty Cootes, đến trại tị nạn ở Bắc California và dạy những người phụ nữ này cách làm móng tay như đang được thực hiện ở Beverly she got the idea to call her personal manicurist, Dusty Coots, to come to the refugee camp in Northern California and teach these women how to do a manicure as it would be done in Beverly giải quyết hậu quả, ngôi sao nổi tiếng Yi Han và thợ làm móng Pei You You, người luôn mơ ước mua nhà riêng của mình ký kết hợp đồng hôn deal with the aftermath, popular star Yi Han and manicurist Pei You You who has always dreamed of buying her own house enter into a marriage 6 tỷ đô la được chi cho các dịch vụ tại các tiệm làm móng của Mỹ mỗi năm vànghệ thuật của thợ làm móng đã ngày càng được đánh giá cao trên toàn thế $6 billion is spent on services in American nail salons every year andNgoài ra, thợ làm móng thường đeo khẩu trang để tránh hít phải hóa chất độc hại.[ 1]. to keep from breathing in the harmful chemical.[17].Là một thợ làm móng chuyên nghiệp, dụng cụ mà chúng ta sử dụng rất quan trọng đối với thành công của chúng a professional manicure, the tool that we use is very important to our hơn một năm, cậu được đưa đến Anh, lại bị nhốt trong nhà riêng vàAfter more than a year he was taken to the UK where he was again locked up inBạn có thể thử phương pháp này hoặc tìm thợ làm móng, những người có thể giúp bạn trong việc tháo móng đắp may try this method or else approach a nail technician, who can help you in removing silk wrap hy vọng, với tư cách là thợ làm móng mới bắt đầu, tôi sẽ không phải đối phó với những móng tay tương hope, as a beginner manicurist, I will not have to deal with similar nay, ngành công nghiệp nail trị giá 8tỷ USD và 80% thợ làm móng ở Nam California, 51% trên cả nước Mỹ, là người the nail industry is worth $8 billion,and 80 percent of nail technicians in Southern California are Vietnamese51 percent across the đích cuộc thanh tra của cơ quan lao động và thuế vụ tập trung vào các vấn đề lương bổng vàThe purpose of the inspection of tax and labor agency focused on wages andỞ bang Minnesota, một báo cáo năm 2012thống kê được có tất cả thợ làmmóng và 700 tiệm số thợ làmmóng dải sử dụng đầu bị cắt để móng có thể gần nhau hơn, điều này cho phép tải lại ít thường xuyên strip nailers use a clipped head so the nails can be closer together, which allows less frequent là trách nhiệm của chúng ta- những người thợ làm móng chuyên nghiệp- phải truyền đạt kỹ năng cho khách hàng của mình khi gặp những vấn đề như thế is our responsibility-the professional manicure- must convey skill for his customers to see the problems like cô Angymar Jimenez, 27 tuổi, di cư đến Ecuador để làm thợ làm móng, cô đã lên kế hoạch là sẽ trở về Venezuela sau vài tháng để đón các đó, bà Hedren đã đưa người thợ làm móng của bà tới trại tị nạn này mỗi tuần một lần để dạy những người phụ nữ Việt Nam ở đây làm on, Ms. Hedren took her manicurist to the refugee camp once a week to teach the Vietnamese women here the mình tôi và 1 thợ làmmóng am the ONLY nail technician working at this vừa làthợ làm tóc vừa là thợ làm móng của khoảng thợ làm móng ở salon trên toàn bang đã được cấp giấy are roughly 120,000 licensed nail technicians in 48,000 salons in California alone. Bạn có bị bối rối khi gặp phải không hiểu yêu cầu của khách hàng nước ngoài? Ban có phân biệt được manicure và pedicure là gì? gel và acrylic là gì? Đã đến lúc bắt đầu làm quen với các thuật ngữ thông dụng như vậy để có không nhầm lẫn và phục vụ khách được tốt nhất Manicure Đây là một quy trình để chăm sóc và làm đẹp cơ bản cho móng tay, thông thường bắt đầu với việc vệ sinh và làm sạch tay và móng của khách, chùi phần sơn cũ, cắt vùng da chết quanh móng, định hình lại dáng móng và sơn móng hoặc sơn gel theo yêu cầu Pedicure Cũng giống như manicure về mặt quy trình, nhưng pedicure là thực hiện cho phần chân và móng chân. Đồng thời việc tẩy tế bào chết, dưỡng ẩm và chà gót chân cũng được thực hiện khi làm pedicure. Acrylic Acrylic được gọi là đắp bột, được thực hiện bằng cách đắp một lớp bột lên trên móng thật của khách. Đắp bột thường được làm cho khách có nhu cầu muốn móng dài hơn để dễ dũa hoặc trang trí theo ý muốn. Aceton Là loại dung môi được dùng để tẩy đi lớp sơn móng, hoặc dùng để tháo sơn gel và móng bột Fills Là kỹ thuật dặm bột, được thực hiện sau mỗi 2-3 tuần kể từ lúc đắp bộ bột mới cho khách hàng, nhằm bao phủ lớp móng đã mọc ra của khách. Ngoài từ “fills” thì các thuật ngữ “acrylic fill” hoặc “refill” cũng được sử dụng với chung mục đích. Free edge Là phần móng mọc dài ra khỏi đầu ngón tay Lunula Hay còn gọi là hạt gạo, là phần màu trắng ở gần gốc móng có hình như hạt gạo Cuticle Là phần da thừa xung quanh móng tay hoặc chân, thông thường khi làm manicure hoặc pedicure sẽ có phần lấy lớp da này gọi là cuticle removal cắt da Gel nail Thực hiện làm gel cho móng tay, có thể là sơn gel hoặc đắp gel theo yêu cầu Gel light Hay còn gọi là UV light là đèn sử dụng trong đắp gel hoặc sơn gel để làm khô gel Nail tips Là móng giả được làm bằng nhựa được dùng để tăng độ dài móng trong quá trình đắp móng hoặc đắp gel. Monomer, polymer Monomer lưu huỳnh, polymer bột là những dụng cụ chính trong quá trình thực hiện đắp móng Top coat Là lớp sơn bóng phủ trên mặt lớp sơn nhằm bảo vệ giảm. Buffer Là 1 bước trong quy trình đánh bóng móng hoặc lấy đi các các mảnh vụn sau khi đắp bột. Round or square Đây là câu hỏi mà các thợ làm móng hay hỏi khách khi họ là dịch vụ. Dáng móng tròn round hoặc vuông square là hai dáng móng cơ bản nhất và phổ biến nhất, ngoài ra còn có các dáng móng khác như vuông bầu, móng nhọn... Các bạn có thể tham khảo các lớp học nails chuyên nghiệp của World Nail School tại đây

thợ làm nail tiếng anh là gì